|
Untitled Document
BẢNG GIÁ NHA KHOA KỸ THUẬT CHÂU ÂU (Bảng giá tham khảo - Áp dụng từ 01/01/2011)
|
KHÁM
|
VNĐ
|
|
Khám, tư vấn
|
Miễn phí
|
|
X Quang KTS – Panorex
|
250.000
|
|
X Quang 3 chiều (CT)
|
400.000 – 600.000/hàm
|
|
PHẪU THUẬT TRONG MIỆNG
|
|
|
Nhổ răng sữa
|
100.000 – 200.000
|
|
Nhổ răng ( 1 chân)
|
400.000 – 600.000
|
|
Nhổ răng ( nhiều chân)
|
800.000 – 1.000.000
|
|
Nhổ răng khôn
|
1.000.000 – 1.500.000
|
|
Tiểu phẫu răng khôn lệch- Ngầm
|
1.800.000 – 2.500.000
|
|
ĐIỀU TRỊ CHỈNH NHA
|
VND
|
|
Tùy theo thời gian điều trị
|
20.000.000 – 40.000.000
|
|
Mắc cài thẩm mỹ
|
60.000.000
|
|
INVISALIGN
|
VND
|
|
Full
|
85.000.000
|
|
CẮM GHÉP IMPLANT + ABUTMENT Với hệ thống Implant Pháp
|
25.000.000 – 30.000.000
|
|
CẮM GHÉP IMPLANT + ABUTMENT Với hệ thống Implant Pháp
|
20.000.000
|
|
Ghép xương
|
|
|
Có màng xương
|
12.000.000 – 17.000.000
|
|
Chỉ ghép màng
|
6.000.000 – 8.000.000
|
|
Ghép nướu
|
8.000.000
|
|
NHA CHU
|
VNĐ
|
|
Lấy vôi răng
|
200.000 – 500.000
|
|
Lấy vết dính và đánh bóng
|
100.000 – 300.000
|
|
Điều trị nha chu bằng phương pháp bơm thuốc vào gốc răng (5 lần liên tiếp)
|
500.000/1 lần (cả 2 hàm)
|
|
Lấy vôi răng trẻ em
|
200.000
|
|
ĐIỀU TRỊ HÔI MIỆNG
|
3.000.000
|
|
|
|
PHỤC HÌNH (răng giả)
|
VNĐ
|
|
Phục hình cố định
|
|
|
Răng sứ Titanium
|
3.000.000/răng
|
|
Răng sứ quí kim
|
Tuỳ theo thời giá
|
|
Răng toàn sứ (zirconia)
|
5.000.000 – 6.000.000/răng
|
|
Veneer sứ
|
5.000.000 – 6.000.000/răng
|
|
Inlay,onlay
|
5.000.000/răng
|
|
Cùi giả
|
500.000/răng
|
|
Mão tạm
|
100.000/răng
|
|
Phục hình tháo lắp
|
|
|
*Toàn hàm nhựa (không lưới)
|
6.000.000 – 8.000.000/hàm
|
|
Lưới
|
800.000 – 1.000.000/hàm
|
|
*Bán hàm
|
|
|
Răng
|
300.000 – 800.000/răng
|
|
Hàm nhựa ( nền)
|
1.000.000 – 2.000.000/nền
|
|
Hàm khung ( khung )
|
3.000.000 – 5.000.000/hàm
|
|
*Sửa chữa
|
|
|
Vá hàm
|
500.000 – 700.000/lần
|
|
Thay móc
|
500.000 – 1.000.000/móc
|
|
Thêm răng
|
500.000/răng
|
|
Đệm hàm
|
1.000.000/hàm
|
|
Hàm tạm toàn hàm
|
2.000.000/hàm
|
|
Trám răng
|
|
|
Xoang đơn giản
|
300.000 – 500.000/răng
|
|
Xoang phức tạp
|
600.000 – 800.000/răng
|
|
Trám phòng ngừa sealant
|
200.000 – 300.000/răng
|
|
Đắp mặt răng,đắp kẻ răng
|
1.000.000 – 1.800.000/răng
|
|
Nội nha (chưa bao gồm chi phí trám,chụp X-Quang)
|
1.000.000 – 2.000.000/răng
|
BẢNG GIÁ NHA KHOA KỸ THUẬT CHÂU ÂU (BS Đức/BS Tuấn) (Bảng giá tham khảo - Áp dụng từ 01/01/2011) Xem bảng giá >>
|
KHÁM
|
VND
|
|
Khám, tư vấn, Panorex
|
500.000
|
|
X Quang 3 chiều (CT)
|
400.000/1 lần
|
|
PHẪU THUẬT TRONG MIỆNG
|
|
|
Nhổ răng sữa
|
200.000 – 400.000
|
|
Nhổ răng (1 chân)
|
800.000 – 1.200.000
|
|
Nhổ răng (nhiều chân)
|
1.600.000 – 2.000.000
|
|
Nhổ răng khôn
|
2.000.000 – 3.000.000
|
|
Tiểu phẫu răng khôn lệch- Ngầm
|
3.000.000 – 4.000.000
|
|
ĐIỀU TRỊ CHỈNH NHA
|
VND
|
|
Tùy theo thời gian điều trị
|
20.000.000 – 40.000.000
|
|
Mắc cài thẩm mỹ
|
60.000.000
|
|
INVISALIGN
|
VND
|
|
Full
|
85.000.000
|
|
CẮM GHÉP IMPLANT + ABUTMENT Với hệ thống Implant Pháp
|
25.000.000 – 30.000.000
|
|
CẮM GHÉP IMPLANT + ABUTMENT Với hệ thống Implant Pháp
|
20.000.000
|
|
Ghép xương
|
|
|
Có màng xương
|
12.000.000 – 17.000.000
|
|
Chỉ ghép màng
|
6.000.000 – 8.000.000
|
|
Ghép nướu
|
8.000.000
|
|
NHA CHU
|
VND
|
|
Lấy vôi răng
|
600.000 – 1.000.000
|
|
Lấy vết dính và đánh bóng
|
200.000 – 600.000
|
|
Điều trị nha chu bằng phương pháp bơm thuốc vào gốc răng (5 lần liên tiếp)
|
600.000/1lần (cả 2 hàm)
|
|
Lấy vôi răng trẻ em
|
300.000
|
|
ĐIỀU TRỊ HÔI MIỆNG
|
4.000.000
|
|
PHỤC HÌNH (răng giả)
|
VND
|
|
Phục hình cố định
|
|
|
Răng sứ Titanium
|
7.000.000 – 8.000.000/răng
|
|
Răng sứ quí kim
|
Tùy theo thời giá
|
|
Răng toàn sứ (zirconia)
|
10.500.000 –12. 000.000/răng
|
|
Veneer sứ
|
10.500.000 –12. 000.000/răng
|
|
Inlay,onlay
|
10.500.000 –12. 600.000/răng
|
|
Cùi giả
|
1.000.000/răng
|
|
Mão tạm
|
300.000/răng
|
|
Trám răng
|
VND
|
|
Xoang đơn giản
|
600.000 – 1.000.000/răng
|
|
Xoang phức tạp
|
1.200.000 – 1.600.000/răng
|
|
Trám phòng ngừa sealant
|
400.000 – 600.000/răng
|
|
Đắp mặt răng,đắp kẻ răng
|
2.000.000 – 3.000.000/răng
|
|
Nội nha (chưa bao gồm chi phí trám,chụp X-Quang)
|
2.000.000 – 4.000.000/răng
|
|