Bảng giá nha khoa Én Trắng

(Áp dụng từ 01/01/2016)

KHÁM - TƯ VẤN VNĐ
Khám, tư vấn điều trị tổng quát
(khách điều trị sẽ hoàn lại chi phí)
200.000/lần
Khám, tư vấn cắm ghép Implant
(khách Cắm Implant sẽ hoàn lại chi phí)
500.000/lần
X Quang KTS -  Panorex 250.000/lần
X Quang 3 chiều 1 vùng hàm 400.000 /lần
X Quang 3 chiều toàn hàm 600.000/hàm
PHẪU THUẬT TRONG MIỆNG VNĐ
Nhổ răng sữa 200.000 - 500.000/răng
Nhổ răng (1 chân) 400.000 - 800.000/răng
Nhổ răng (nhiều chân) 800.000 - 1.200.000/răng
Nhổ răng khôn 1.000.000 - 2.000.000/răng
Tiểu phẫu răng khôn lệch - Ngầm 2.000.000 - 3.000.000/răng
IMPLANT (hệ thống Implant Pháp) VNĐ
Cắm ghép Implant + Abutment + Phục hình răng sứ titanium 29.000.000 - 30.000.000/răng
GHÉP XƯƠNG VNĐ
Có màng xương 12.000.000 - 16.000.000/răng
Chỉ ghép màng 6.000.000 - 8.000.000/răng
Ghép nướu 8.000.000/răng
NHA CHU VNĐ
Lấy vôi răng 300.000 - 600.000/lần
Lấy vết dính và đáng bóng 100.000 - 300.000/lần
Điều trị nha chu bằng phương pháp bơm thuốc vào gốc răng
(5 lần liên tiếp)
500.000/lần
(cả 2 hàm)
Lấy vôi răng trẻ em 200.000 - 500.000/lần
ĐIỀU TRỊ HÔI MIỆNG 3.000.000
TẨY TRẮNG
Tại phòng nha 4.000.000
Tại nhà 2.500.000
PHỤC HÌNH (răng giả)
Phục hình cố định VNĐ
Răng sứ Titanium 4.000.000/răng
Răng sứ quí kim Tùy theo thời giá
Răng toàn sứ (zirconia) 6.000.000/răng
Veneer sứ (mặt dán sứ) 5.000.000 - 6.000.000/răng
Inlay, onlay (miếng trám đúc) 5.000.000/răng
Cùi giả 500.000/răng
Mão tạm từ 300.000/răng
Gắn mão sứ
(đối với khách không tuân thủ chỉ định tái khám định kỳ)
300.000/răng
Phục hình tháo lắp VNĐ
Toàn hàm nhựa (không lưới) 8.000.000 - 10.000.000/hàm
Lưới 1.000.000 - 2.500.000/hàm
* Bán hàm
Răng 400.000 - 1.000.000/răng
Hàm nhựa (nền) 1.000.000 - 3.000.000/nền
Hàm khung (khung) 3.000.000 - 7.000.000/hàm
* Sửa chữa
Vá hàm 500.000 - 1.000.000/lần
Thay móc 500.000 - 1.500.000/móc
Thêm răng 500.000 - 1.000.000/răng
Đệm hàm 1.000.000 - 1.800.00/hàm
Hàm tạm toàn hàm 3.000.000/hàm
TRÁM RĂNG VNĐ
Xoang đơn giản 300.000 - 800.000/răng
Xoang phức tạp 800.000 - 1.000.000/răng
Trám răng phòng ngừa sealant 200.000 - 300.000/răng
Đắp mặt răng, đắp kẽ răng 1.000.000 - 1.800.000/răng
NỘI NHA
(chưa bao gồm chi phí trám, chụp X-Quang)
800.000 - 2.000.000/răng
ĐIỀU TRỊ CHỈNH NHA VNĐ
Mắc cài (tùy theo thời gian điều trị) 30.000.000 - 40.000.000
Mắc cài thẩm mỹ 60.000.000
INVISALIGN (Full) từ 80.000.000
MÁNG CHỐNG NGHIẾN 4.000.000/hàm

Bình luận